“Con vẹt” tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng về con vẹt

"Con vẹt" tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng về con vẹt

Con vẹt tiếng Anh là gì? Nên dùng từ con vẹt trong tiếng Anh đẻ đặt câu như nào? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây để biết được đáp án chính xác cũng như cập nhật thêm những thông tin thú vị về con vẹt nhé!

Vẹt là một loài chim thú vị
Vẹt là một loài chim thú vị

I. Con vẹt tiếng Anh là gì?

Vẹt là một trong những loài chim thú vị có thể nhại lại con người và những tiếng động khác. Vẹt khá tinh quái nên nó trở thành loại vật nuôi được nhiều người yêu thích. Vậy con vẹt tiếng Anh là gì?

  • Con vẹt trong tiếng Anh là parrot, đọc theo phiên âm tiếng Anh là /ˈpær.ət/

Đặt câu với từ con vẹt – parrot:

  • Can your parrot talk?

Dịch nghĩa: Con vẹt của ông biết nói không?

II. Các từ vựng liên quan

Một số từ vựng liên quan đến con vẹt:

  • Bánh Vẹt /banh vet/

* danh từ
– trolley

  • Bệnh Virut Vẹt /benh virut vet/

* danh từ
– psittacosis

  • Cá Vẹt /ca vet/

* danh từ
– scarus, parrot-fish

  • Cần Vẹt /can vet/

+ trolley

  • Có Vệt /co vet/

* danh từ
– streakiness
* tính từ
– streaky, freaked

  • Dạy Nhắc Lại Như Vẹt /day nhac lai nhu vet/

* ngoại động từ
– parrot

  • Dạy Nói Như Vẹt /day noi nhu vet/

* ngoại động từ
– parrot

  • Đi Giày Vẹt Gót /di giay vet got/

* thngữ
– to be down at heels

  • Gà Vẹt /ga vet/

* danh từ
– poultry

  • Hình Con Vẹt Ở Đầu Sào /hinh con vet o dau sao/

* danh từ
– popinjay

  • Học Vẹt /hoc vet/

+ to learn by rote; to learn parrot-fashion
= phương pháp học vẹt rote learning

  • Làm Vẹt /lam vet/

* ngoại động từ
– batter

  • Loài Chim Vẹt /loai chim vet/

* danh từ
– budgerigar

  • Mòn Vẹt /mon vet/

* danh từ
– batter

(Nguồn: Capnhatkienthuc.com).

III. Thông tin thú vị về loài vẹt

1. Số lượng các loài vẹt hiện nay

Loài vẹt ở Việt Nam còn có tên gọi khác là chim kơ tia hay chim két, hiện nay trên thế giới có khoảng 393 loài trong 92 chi của Bộ Vẹt Psittaciformes, chúng được tìm thấy chủ yếu ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Bộ vẹt này được chai thành 3 siêu họ nhà vẹt bao gồm: Psittacoidea (vẹt “thực sự”), Cacatuoidea (vẹt mào) và Strigopoidea (vẹt New Zealand).

Theo báo cáo của những nhà nghiên cứu động vật thì có đến một phần ba loài vẹt đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng và nó được cho rằng là loại nguy cơ tuyệt chủng tổng hợp cao hơn (Sách đỏ IUCN) so với bất kỳ nhóm chim nào khác. Thường thì loài vẹt sẽ phân bố chủ yếu tại các khu vực có khí hậu nhiệt đới và một số loài sống ở vùng ôn đới ở Nam Bán cầu. Nhưng Nam Mỹ và Australasia được cho là hai vùng có số lượng loài vẹt đa dạng nhất.

Hầu hết loài vẹt đều làm tổ trong các hốc cây và đẻ trứng trắng sau đó ấp và nở ra những chú chim non yếu ớt như hầu hết tất cả các loài chim khác. Ngày nay, vẹt trong tự nhiên đang dần bị khai thác để trở thành những con vật nuôi, điều này sẽ gây xâm hại lớn đến sự phát triển của loài cũng như ảnh hưởng đến hệ sinh thái. Cần có những biện pháp can thiệp để có thể bảo vệ được loài chim này.

Hiện nay nhiều loài vẹt đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng
Hiện nay nhiều loài vẹt đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

2. Đặc điểm của loài vẹt

Mỗi loài vẹt sẽ có những đặc điểm khác nhau nhưng đa phần chúng đều mang các đặc điểm như:

  • Đa phần vẹt đều sở hữu bộ lông sặc sỡ còn một số loài màu sắc khá đơn điệu.
  • Mỏ của vẹt có hình dạng cong xuống, cứng và khỏe để thuận lợi cho việc đập vỡ vỏ hạt.
  • Tư thế vẹt thẳng đứng, chân có móng và chắc khỏe.
  • Đa số các loài vẹt đều không có hoặc biểu hiện ít dị hình giới tính trong phổ thị giác.
  • Loài chim vẹt này là một trong những bộ chim có kích thước thay đổi nhất về chiều dài.

3. Vẹt ăn gì?

Vẹt ăn gì cũng là một trong nhiều câu hỏi mà mọi người quan tâm, thực chất loài vẹt có chế độ ăn uống giống với phần lớn các loài chim khác. Các thành phần trong thức ăn của vẹt sẽ bao gồm:

  • Các loại quả, hạt, chồi và một số loài thực vật,…
  • Một số loài còn có thể ăn được động vật và xác chết.
  • Chim lory và chim lorikeet chuyên ăn mật hoa và trái cây mềm.
Vẹt là loài rất thông minh và có thể nhại theo tiếng người
Vẹt là loài rất thông minh và có thể nhại theo tiếng người

4. Trí thông minh của loài vẹt

Trong các loài chim thì vẹt cùng với quạ, chim ác, giẻ cùi được cho là những con vật thông minh nhất. Đặc biệt, vẹt có thể bắt chước tiếng người hay những tiếng động xung quanh chúng. Hơn nữa, chúng cũng có nét tinh quái và đáng yêu rất dễ để huấn luyện. Nhưng cũng chính vì điều này mà chúng ngày càng trở thành loài chim được nuôi nhốt để làm thú cưng.

Chắc hẳn qua bài viết trên bạn đã biết được thêm nhiều thông tin thú vị liên quan đến loài vẹt cũng như đáp án cho câu hỏi con vẹt tiếng Anh là gì. Nếu còn câu hỏi nào thì bạn hãy bình luận lại phía bên dưới bài viết để được chúng mình giải đáp sớm nhất nhé!